Đá hộc tiếng anh là gì? Các từ vựng liên quan

Tiếng Việt không chỉ phức tạp về ngữ pháp chức năng mà còn ngay cả về mặt từ vựng. Trong một số ngôn ngữ nước ngoài thì không một ngôn ngữ nào đa dạng và phong phú như từ vựng của tiếng Việt. Điển hình bằng các từ chỉ những vật vô tri, vô giác như đất, đá, nước,..thì được chia thành nhiều loại với nhiều tên gọi khác nhau. Vậy các bạn đã biết đá hộc tiếng anh là gì? và có những từ đồng nghĩa nào chưa? Cùng xem qua bài viết này để biết thêm nhiều từ vựng mới lạ để sử dụng nhé!

Đá hộc là gì? Đá hộc tiếng anh là gì?

Đá hộc là gì?

Những loại đá có lực chịu nén cao thường được dùng trong xây dựng như móng các nhà máy, xí nghiệp, xây tường làm hàng rào chắn được gọi là đá hộc. Chúng có nguồn gốc tự nhiên được khai thác trực tiếp tại các hầm mỏ từ mỏ đá lớn và được máy móc cắt nhỏ ra theo nhiều cách khác nhau.

Đá hộc tiếng anh là gì và các từ vựng liên quan
Đá hộc tiếng anh là gì?

Đá hộc là một thuật ngữ dùng trong xây dựng và nó có tên gọi tiếng anh là “Stone cavity”. Danh từ ghép đá “stone cavity” này gần như được phát âm khá giống nhau ở cả giọng Anh và Mỹ.

Chẳng hạn ta có một số ví dụ cụ thể áp dụng cho từ “stone cavity” này như sau:

  • Stone cavity is a term commonly used in construction. (Đá hộc là một trong những thuật ngữ phổ biến được dùng trong xây dựng)
  • Constructions such as factories and workshops are made of stone cavity. (Các công trình xây dựng như nhà máy, xưởng thường được làm từ đá học mà ra)
  • The stone cavity is mined from large mines and split open for ease of use in construction. (Đá hộc được khai thác từ các vùng có hầm mỏ lớn và được chẻ nhỏ ra để dễ dàng sử dụng trong xây dựng)
  • Barrier fences to be durable must use stone cavities as the main material. (Hàng rào che chắn nếu muốn bền lâu thì phải sử dụng đá học làm nguyên vật liệu chính)
  • The stone cavity used in most construction sites around the world. (Đá hộc hầu hết được sử dụng rộng rãi ở khắp các nơi trên thế giới)

Một số từ liên quan với từ đá hộc “stone cavity”

đá hộc tiếng anh là gì?

  • Rubble wall: Tường đá hộc là loại tường vô cùng chắc chắn, rào chắn ở những nơi nguy hiểm hay cần sự bảo mật cao.
  • Construction: Công trình xây dựng về một kiến trúc nào đó.
  • Rock: Cũng có nghĩa là đá nhưng từ đá này có nghĩa rộng hơn, là một khối đá lớn, chỉ chung cho từ này.
  • Ice: Đá nhưng là cục nước đá, tảng băng,..
  • Worker: Người công nhân xây dựng, làm việc tại nhà máy, xí nghiệp lớn.
  • Hail: Mưa đá là một trong những thiên tai xảy ra hàng năm, hạt mưa biến thành những cục đá màu trắng, phá hủy rau màu, cây trồng,…

Trên đây chính là câu trả lời cho câu hỏi: Đá hộc tiếng anh là gì? một cách chính xác và đầy đủ nhất với nhiều kiến thức cần có khi học tiếng anh. Hy vọng rằng với bài viết này bạn có thể biết thêm vô số từ vựng mới liên quan đến từ “stone cavity” mà bạn đang thắc mắc, qua đó mong rằng sẽ giúp bạn hiểu hơn về loại đá hộc mà chúng ta thường thấy là như thế nào.

Bài viết mới nhất

VDR in Business

VDR in operation is a technology used by many educational institutions to store and manage documents. This software program has

Xem Thêm